Học bổng du học Úc trị giá 10%- 100% học phí: Đăng ký ngay!

S House homestay Nha Trang 

Học bổng du học Úc

Danh sách học bổng du học Úc: vui lòng kéo xuống dưới để xem chi tiết.

Ghi chú quan trọng:

Công ty Đức Anh khuyến khích tổng thể những DHS đủ điều kiện kèm theo đăng kí xin học bổng. Những việc chúng tôi sẽ giúp bạn trong việc xin học bổng du học gồm có :

  • Gặp học sinh sớm – giúp lên lộ trình học tập- phấn đấu, sẵn sàng cho việc xin học bổng trong tương lai;
  • Đánh giá năng lực thực tế của học sinh và gợi ý những học bổng học sinh nên đăng ký xin;
  • Hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ xin học bổng: rà soát, kiểm tra thông tin, prove reading hồ sơ, PS, khác…
  • Trực tiếp đăng kí xin học bổng cho học sinh.

Trên thực tế, do đại diện nhiều trường đại học quốc tế tốt và do số lượng du học sinh của công ty nhiều và chất lượng tốt, tại Việt Nam, công ty Đức Anh được đánh giá là công ty chịu khó xin học bổng cho học sinh – cũng là công ty xin được nhiều học bổng – xin được học bổng cao cho du học sinh.

Cơ hội học bổng là dành cho mọi người và để đạt hiệu suất cao cao trong xin học bổng, chúng tôi khuyến khích những bạn liên hệ với chúng tôi 2-3 năm trước khi du học, để chúng tôi hoàn toàn có thể sơ bộ nhìn nhận năng lượng mọi mặt của học viên, giúp những bạn lên lộ trình chuẩn bị sẵn sàng tốt nhất cho việc xin học bổng khi du học. Vui lòng đọc thêm những thông tin chung về học bổng dưới đây, để bạn có xu thế tốt hơn .

Học sinh cần phân biệt rõ:

  • Scholarship= Học bổng: luôn giới hạn về số lượng và cạnh tranh mới có được;
  • Grant= khoản cố định: là mức tiền cố định mà trường/ khoa có thể cho, nếu bạn đăng ký và trường/ khoa đó; bạn không cần làm gì mà vẫn được
  • Bursary/ Financial aid= hỗ trợ tài chính: dành cho các học sinh có lý do, bạn có thể cần trình bày lý do để được.

Công ty Đức Anh sẽ tương hỗ những bạn để xin cả 3 loại : Scholarship, Grant, Bursary / Financial aid .

Các nguồn học bổng- mức học bổng.

Có những nguồn học bổng sau và mức học bổng hoàn toàn có thể từ 10-100 % học phí, hoặc học bổng toàn phần ( ăn, ở, học, đi lại, bảo hiểm y tế … )

  1. Nước học sinh đến du học: ví dụ Úc có học bổng AAS, UK:  học bổng Chevening, Mỹ: học bổng Fullbright; New Zealand: học bổng Asian…
  2. Trường học sinh chọn học;
  3. Các tổ chức/ cơ quan độc lập;
  4. Các cá nhân độc lập;
  5. Chính phủ Việt Nam;
  6. Cơ quan Việt Nam.

Xét học bổng:

Trừ trường hợp hồ sơ cực kỳ xuất sắc để hoàn toàn có thể đoán định mức học bổng, nếu không thì trong thực tiễn không ai hoàn toàn có thể bảo vệ bạn được cấp học bổng hay không, vì học bổng luôn được xét bởi hội đồng xét học bổng và xét theo những tiêu chuẩn cơ bản :

  • Năng lực học thuật: học lực và thành tích học thuật: lấy từ cao đến thấp;
  • Thời điểm nộp hồ sơ: hồ sơ nộp sớm có ưu thế hơn hồ sơ nộp muộn hơn;
  • Tiêu chí riêng: nếu đó là các học bổng đặc biệt (chuyên ngành).

Tất cả những học viên được khuyên là cần nộp hồ sơ sớm, ngay trước khi bạn có đủ hồ sơ để “ xếp hàng ” xin học bổng ; Như vậy khi bạn có đủ hồ sơ – bạn sẽ được xét nhanh hơn và cũng ưu tiên hơn .

Tham khảo năng lực học sinh >

  • HB 100% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA 95- 100%; Tiếng Anh: ≥ 7.0 IELTS
  • HB 50% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 92%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 30% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA ≥ 85%; Tiếng Anh ≥ 6.5
  • HB 10-20% học phí: để nộp hồ sơ, cần: GPA  ≥ 75%; Tiếng Anh ≥ 6.0

Hồ sơ xin học bổng:

  • Học bạ/ bảng điểm của khóa học gần nhất;
  • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất;
  • Hộ chiếu trang có ảnh và chữ ký;
  • Tiếng Anh và/ hoặc chứng chỉ chuẩn hóa (PTE A/ IELTS/ TOEFL/ SAT/ GMAT/ GRE…);
  • Thành tích khoa học, hoạt động ngoại khóa, các bài viết nghiên cứu- nếu có.

Ứng viên xin học bổng bậc thạc sỹ, tiến sỹ sẽ cần thêm :

  • Work CV;
  • 1 personal statement;
  • 2 thư giới thiệu.

Lưu ý khác:

  • Với các học sinh đạt học bổng bán phần (chỉ có học phí hoặc 1 phần học phí, hoặc 1 phần tiền ăn ở…), học sinh cần tính toán để đủ tiền trang trải các phí còn lại (học phí, sinh hoạt phí…);
  • Một số nước khi xin học bổng thì cần hồ sơ đầy đủ & nhiều loại giấy tờ, một số nước khác chỉ xét GPA & tiếng Anh.

DANH SÁCH HỌC BỔNG DU HỌC ÚC

Gồm :

  • Học bổng bậc Trung học phổ thông;
  • Học bổng khối trường TAFE/ Tư thục;
  • Học bổng khối các trường Đại học (Tiếng Anh, Dự bị Đại học, Cao đẳng, Cử nhân, Sau Đại học).

Cụ thể :

I. Học bổng bậc Trung học phổ thông

1. Macquarie Grammar School (Sydney): Học bổng trị giá 20- 100% của 1 năm học đầu tiên, dành cho học sinh lớp 7 đến lớp 12. Học sinh cần đáp ứng được các yêu cầu đầu vào của trường, tham dự bài thi học bổng và phỏng vấn với đại diện trường.

2. Taylors College (Sydney): Học bổng trị giá từ $2,500 (GPA 7.5) – $5,000 (GPA 8.0) áp dụng cho năm học đầu tiên tại trường, số lượng học bổng có hạn.

3. Eynesbury College (Adelaide):

  • Học bổng 30-50 % so với học viên nhập học vào lớp 10, có GPA 7.0 – 8.5 ;
  • Học bổng 30 % so với học viên nhập học vào lớp 11, có GPA 8.0 ;
  • Học bổng 10- 50%- Eynesbury Merit Scholarships (EMS): dành cho chương trình Cao đẳng và Dự bị Đại học;

4. Billanook College (Melbourne): Học bổng 50% (lớp 10 – 12) – Senior School Scholarships 2022, học sinh cần làm bài thi học bổng của trường hoặc xét thành tích học tập và phỏng vấn với hiệu trưởng trường.

5. Học bổng chính phủ bang Northern Territory– Study in Australia’s Northern Territory Scholarship trị giá 10.000 AUD.

II. Học bổng khối trường TAFE/ Tư thục

1. Tafe Victoria

2. Tafe NSW

  • Australia Awards Scholarships: gồm có học phí, trợ cấp ( ngân sách ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập ), ngân sách hoạt động và sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn ( IAP ), học phí tiếng Anh trước khóa học ( PCE ), dành cho SV học ở những cơ sở tại : Hunter and Central Coast, Illawarra and South Coast, North Coast, Northern Sydney, South Western Sydney, Sydney .

3. Tafe South Australia

  • Australia Awards Scholarships: gồm có học phí, trợ cấp ( ngân sách ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập ), ngân sách hoạt động và sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn ( IAP ), học phí tiếng Anh trước khóa học ( PCE ) .

4. Tafe Tasmania

  • TasTAFE 2021 Scholarship program: 1,000AUD/năm thuộc các ngành Công nghệ phòng thí nghiệm; Kỹ thuật; Công nghệ thông tin; Du lịch; Nấu ăn thương mại.

5. Tafe Western Australia

  • Hiện tại không có học bổng cho sinh viên quốc tế

6. Tafe Queensland

  • Hiện tại không có học bổng cho sinh viên quốc tế

7. Tafe ACT- Canberra Institute of Technology

  • Australia Awards Scholarships: gồm có học phí, trợ cấp ( ngân sách ăn ở, sách giáo khoa, tài liệu học tập ), ngân sách hoạt động và sinh hoạt, vé máy bay 1 chiều hoặc khứ hồi, bảo hiểm OSHC, chương trình học thuật nhập môn ( IAP ), học phí tiếng Anh trước khóa học ( PCE ) .

8. Vocational education and training (VET)- Northern Territory

  • Học bổng chính phủ bang NT- Study in Australia’s Northern Territory Scholarship trị giá 7.500 AUD cho chương trình vocational education and training và 2.500 AUD cho khóa tiếng Anh.

9. Le Cordon Bleu (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane)

  • Hiện tại không có học bổng cho sinh viên quốc tế

10. ICMS (Sydney, Manly- NSW)

  • Online busary dành cho sinh viên học online nhập học kỳ tháng 2/2022, các chương trình:
  • Dự bị đại học liên thông lên đại học: Học bổng 12.100 AUD
  • Cử nhân: Học bổng 10.950 AUD
  • Thạc sỹ: Học bổng 7.000 AUD
  • ICMS International Scholarship: trị giá đến 15.000 AUD dành cho sinh viên đăng ký học các chương trình cử nhân sau: Hospitality Management, Event Management, Business, Business (Entrepreneurship), Business (Marketing), Business (International Tourism), Business (Sports Management), Business Management (Accounting), Business Management (Fashion & Global Brand Management), Property (Development, Investment and valuation).

11. AIT – Academy of Information Technology (Melbourne, Sydney)

  • Hiện tại không có học bổng cho sinh viên quốc tế

12. ICHM (Adelaide) 

  • Bachelor of Business (Hospitality Management) Degree- International Offshore Scholarships 2021: trị giá 2.000- 7.500 AUD;
  • Masters Programme Scholarship: trị giá 10% học phí, dành cho sinh viên quốc tếhoàn thành chương trình Đại học tại Úc, hoặc SV quốc tế ở bên ngoài nước Úc có IELTS 7.0 (không kĩ năng nào dưới 6.5);
  • Masters Programme Scholarship: trị giá 20% học phí cho học kì đầu tiên, dành cho sinh viên quốc tếhọc chương trình Thạc sỹ online 1 học kì đầu.

13. William Angliss Institute (Melbourne, Sydney)

  • The Sir William Angliss International Merit Scholarships: trị giá đến 2.500 AUD, dành cho sinh viên học bất kể chương trình nào tại WAI, nhập học kì 1 và 2. Yêu cầu : đã triển khai xong tối thiểu 1 kì học trước đó tại trường, thành tích học tập tốt ;
  • The Memorial Fund Scholarship: trị giá đến 3.000 AUD, dành cho sinh viên học bất kỳ chương trình nào tại WAI, nhập học kì 1 và 2. Yêu cầu : đã triển khai xong tối thiểu 1 kì học trước đó tại trường, thành tích học tập tốt ;
  • Medical Alliance International Merit Scholarship: trị giá đến 2.500 AUD, dành cho sinh viên nhập học kì 2, những chương trình : Chứng chỉ III, IV, Cao đẳng, Cao đẳng nâng cao, Cử nhân bất kể nghành nào tại WAI ( cơ sở Melbourne ) .

14. Melbourne Institute of Technology (Melbourne, Sydney)

  • MIT International Excellence Scholarship: trị giá 20 % học phí, nhập học những chương trình : Bachelor of Business ( all majors ) / Networking, Master of Professional Accounting / Networking / Engineering ( Telecommunications ). Riêng chương trình Master of Engineering ( Telecommunications ), vận dụng cho kì tháng 3 và 7. Yêu cầu :
    • Cử nhân : GPA lớp 12 70 % trở lên, IELTS 7.0 ( không kĩ năng nào dưới 6.5 ) ;
    • Thạc sỹ : GPA bậc Cử nhân 70 % trở lên, IELTS 7.0 ( không kĩ năng nào dưới 6.5 )
  • MIT Academic Achievement Scholarship: trị giá 30 % học phí one off, nhập học những chương trình : Bachelor of Business / Networking / Engineering Technology ( Telecommunications ), Master of Professional Accounting / Networking / Engineering ( Telecommunications ). Yêu cầu : điểm GPA kì trước đạt 75 % trở lên, IELTS 7.0 ( không kĩ năng nào dưới 6.5 ), nộp 1 bài luận 500 – 800 chữ .

15. Kaplan Business School (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Perth)

  • High Achievers Scholarship: Trị giá từ 7.560 – 37.800 AUD, trừ thẳng vào học phí chương trình Cử nhân / Sau ĐH sau, với thành tích học tập xuất sắc ( 90 % ) và bài luận 500 chữ :
    • Diploma of Business ;
    • Bachelor of Business / Business ( Accounting ) / Business ( Hospitality and Tourism Management ) / Business ( Marketing ) / Business ( Management ) ;
    • Graduate Certificate in Accounting / Business Analytics / Business Administration ;
    • Graduate Diploma of Business Administration / Business Analytics ;
    • Master of Accounting / Professional Accounting / Business Administration / Business Analytics / Business Analytics ( Extension )
  • Dean’s Award: trị giá 50 % học phí, dành cho ứng viên có thành tích học tập xuất sắc và có góp phần cho hội đồng sinh viên KBS, bài luận 500 chữ hoặc video dài 2 phút ;
  • Regional Scholarship: Trị giá từ 6.750 – 48.600 AUD, trừ thẳng vào học phí chương trình Cử nhân / Sau ĐH sau ( giống với những chương trình vận dụng học bổng High Achievers ), với thành tích học tập tối thiểu 65 % và bài luận 500 chữ ;
  • Alumni Scholarship: trị giá 30% học phí, dành cho sinh viên đã học xong 1 khóa tối thiểu 4 tháng tại KBS. Các chương trình được áp dụng học bổng: tương tự như học bổng High Achievers.

16. Edith Cowan College- ECU (Perth- WA)

  • Học bổng 13.960 AUD cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng, Dự bị thạc sỹ;
  • Học bổng 4.000 AUD khi học online
  • Học bổng 10 tuần học tiếng Anh trị giá 4.500 AUD– ELICOS cho sinh viên quốc tế học khóa kết hợp tiếng Anh với chương trình Cao đẳng hoặc Dự bị thạc sỹ.
  • Học bổng 1000$ – Early Acceptance Scholarship: dành cho những ứng viên đăng ký và được nhận vào học tại ECU trong thời gian đủ sớm.
  • Học bổng 20% toàn khóa – Overseas Partner Scholarship: dành cho những sinh viên đã hoàn tất khóa học chuyên biệt tại một cơ sở đào tạo đối tác ở nước ngoài.
  • Học bổng 20% toàn khóa –  International Undergraduate Merit Scholarship: dành cho ứng viên nước ngoài đến từ một số quốc gia nhất định có kết quả học thuật xuất sắc.
  • Học bổng 20% toàn khóa – International Undergraduate Scholarship: dành cho những ứng viên muốn theo học một chương trình cử nhân của trường.

17. The Hotel School (Melbourne, Sydney, Brisbane)

  • Hiện tại không có học bổng cho sinh viên quốc tế

III. Học bổng khối các trường Đại học (Tiếng Anh, Dự bị Đại học, Cao đẳng, Cử nhân, Sau Đại học)

1. The University of Melbourne (Melbourne- Victoria)

Học bổng bậc Đại học: Dành cho học sinh Việt Nam đang học lớp 12, hết 12 hoặc đang năm 1- 2 đại học, muốn học Cử nhân tại trường:

  • 10.000 AUD- cấp 1 lần/ toàn khóa;
  • 20.000 AUD- cấp 1 lần/ toàn khóa;
  • 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học;
  • 100% học phí/ cấp cho toàn khóa học.

 Học bổng bậc Sau đại học:

  • 25% – 50% học phí- Global Graduate Merit Scholarship: dành cho các sinh viên đăng kí chương trình thạc sỹ tín chỉ tại Khoa Kinh doanh & Kinh tếĐH Melbourne ( những khóa học : Bachelor of Commerce, MBA, Executive MBA, Senior Executive MBA, Master of Analytics Management / Business Analytics / Marketing / Management / International Business, Graduate Research … Xem cụ thểtại đây) ;
  • Học bổng toàn phần đến 110.000 AUD- Graduate Research ScholarshipsResearch Training Programs Scholarship: bao gồm học phí, chi phí sinh hoạt, phí bảo hiểm OSHC và trợ cấp, dành cho chương trình thạc sỹ nghiên cứu và tiến sỹ.

Học bổng bậc Dự bị đại học tại Trinity College:

  • 25% – 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học.

Học bổng dành cho sinh viên hoàn thành chương trình Dự bị đại học tại Trinity College và chuyển tiếp lên Uni of Melbourne:

  • Học bổng 10.000 AUD- cấp 1 lần/ toàn khóa;
  • 50% học phí/ cấp cho toàn khóa học;
  • 100% học phí/ cấp cho toàn khóa học.

2. Monash University (Melbourne- Victoria)

  • Monash International Leadership Scholarship: Trị giá 100 % học phí mỗi năm học, dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. 4 suất học bổng cạnh tranh đối đầu toàn thế giới, nhu yếu ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động giải trí điển hình nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá thể ( 500 từ ), nói rõ tiềm năng chỉ huy và hoàn toàn có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash. Kì nhập học 2021 ( to be confirmed ) ;
  • Monash International Merit Scholarship: Trị giá USD 10,000 mỗi năm học, dành cho sinh viên chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ. Yêu cầu : ứng viên có thành tích học tập xuất sắc, tiếng Anh cao, có nhiều hoạt động giải trí điển hình nổi bật, ứng viên cần nộp bài luận cá thể ( 500 từ ), nói rõ tiềm năng chỉ huy và hoàn toàn có thể trở thành đại sứ SV cho Đại học Monash. Kì nhập học 2021 ;
  • Học bổng Grant: trị giá $10,000 cho năm học đầu tiên của chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • Engineering International Undergraduate Excellence Scholarships 2020: Trị giá USD 10,000 mỗi năm học ( tổng trị giá lên đến USD 40,000 ), dành cho sinh viên học chương trình Bachelor of Engineering ( Honours ), nhập học năm 2020 / 2021. Yêu cầu : Điểm GPA lớp 12 đạt 9.0 / 10 trở lên, IELTS 6.5 trở lên ( không band nào dưới 6.0 )
  • Monash College Grants: 20% học phí mỗi semester cho các khóa học dự bị ĐH / cao đẳng tại Monash College, đơn cử :
  • Diploma Trimester 3 2021 (Oct, 2021)
  • Diploma Trimester 1 2022 (Feb 2022)
  • MUFY Standard January 2022
  • MUFY intensive February 2022
  • MUFY Extended February 2022
  • Monash Law Master International Scholarship: trị giá đến $20,000 cho năm học đầu tiên của chương trình: Master of Laws/ Masters of Legal Studies;
  • Monash Business School International Pathway Scholarship: trị giá $6,000/ năm,  dành cho sinh viên hoàn thành Dự bị Đại học (MUFY) và học lên cử nhân tại Monash Business School;
  • Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship: trị giá 25-50% học phí dành cho chương trình Bachelor of Pharmacy (Honours) hoặc Bachelor of Pharmacy (Honours)/Master of Pharmacy. Chỉ cs 4  suất, cạnh tranh quốc tế;
  • Information Technology Industry-Based Learning Placement Scholarships: trị giá $18,000 (22 tuần thực tập với một trong các đối tác của Khoa CNTT Monash) dành cho sinh viên đang học toàn thời gian các chương trình Cử nhân: Business Information System, Computer Science, Computer Science Advanced (Honours), Information Technology, Information Technology and Systems, Software Engineering (Honours)- hoặc bất kỳ chương trình double degree nào với 1 trong các ngành học trên.

3. University of New South Wales (Sydney- NSW)

Xem chi tiết: https://www.scholarships.unsw.edu.au/term-3-2021-unsw-international-scholarships

  • Học bổng 20.000 AUD/ năm- 100% học phí toàn bộ khóa học– International Scientia Coursework Scholarship: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, khả năng lãnh đạo, hoạt động ngoại khóa, lí do chọn học UNSW;
  • Học bổng 5.000- 10.000 AUD cho 1 năm học– Australia’s Global University Award: áp dụng cho các chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ (trừ chương trình Sau đại học Online và tại UNSW cơ sở Canberra). Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập, không yêu cầu hồ sơ xin học bổng;
  • Học bổng 5.000- 10.000 AUD cho 1 năm học- UNSW Global Academic Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân bất kỳ (trừ chương trình tại UNSW Canberra);
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Arts, Architecture & Design Global Academic Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên 1 chương trình Cử nhân Khoa Arts, Architecture & Design;
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Arts, Architecture & Design International Articulation Scholarship: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Liên thông lên Đại học tại 1 tổ chức đối tác và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân Khoa Arts, Architecture & Design;
  • Học bổng 15.000 AUD cho 1 năm học– UNSW Business School International Pathway Award: dành cho sinh viên đã hoàn thành xong chương trình Cử nhân/Thạc sĩ tại 1 tổ chức đối tác  hoặc chương trình Dự bị Đại học tại UNSW Global và chuyển tiếp lên chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 5.000 AUD/ năm, cho toàn khóa học– UNSW Business School International Scholarship: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Khoa Kinh doanh;
  • Học bổng 10.000 AUD cho 1 năm học– UNSW Law International Award: dành cho sinh viên đăng ký chương trình Cử nhân/ Thạc sĩ tín chỉ Luật (chương trình LLB, JD or LLM);
  • Học bổng 5.000- 7.500 AUD: áp dụng cho chương trình Dự bị Đại học & Cao đẳng tại UNSW Global.

4. The University of Sydney (Sydney- NSW)

  • Sydney International Student Award (SISA): trị giá 20% học phí toàn khóa học, áp dụng cho bậc Đại học và Thạc sỹ tín chỉ, không áp dụng cho MBA, Executive MBA, Higher Degree Research (thạc sỹ nghiên cứu, PhD), study abroad, executive education programs. Để đạt học bổng này, sinh viên cần đáp ứng yêu cầu đầu vào của khóa học Cử nhân hoặc Thạc sỹ bạn chọn và viết một bài luận 600 từ (gồm 3 phần- mỗi phần tối đa 200 từ) theo yêu cầu của trường;
  • Vice-Chancellor’s International Scholarships Scheme

    : Học bổng “ merit-based ” – được xét dựa trên thành tích học tập của ứng viên, trị giá :

    • 5.000- 10.000- 20.000- 40.000 AUD cho bậc Đại học;
    • 5.000- 10.000- 20.000 AUD cho bậc Thạc sỹ.
  • Học bổng riêng từ các khoa:
    • Từ các khoa bậc Đại học, giá trị từ 1.000- 20.000 AUD. Vui lòng check tại đây;
    • Từ các khoa bậc Thạc sỹ (Coursework), giá trị từ 1.000- 20.000 AUD- 50% học phí. Vui lòng check tại đây;
    • Từ các khoa bậc Thạc sỹ (Research) và Tiến sỹ, giá trị từ 1.000- 40.000 AUD. Vui lòng check tại đây.
  • Học bổng 2.500- 5.000- 7.500- 10.000 AUD– chương trình dự bị ĐH ( USFP ) tại Taylors College – đơn vị chức năng duy nhất huấn luyện và đào tạo dự bị ĐH cho du học sinh có nguyện vọng học lên ĐH tại University of Sydney ;
  • Postgraduate research scholarships: Học bổng đến 100 % học phí và trợ cấp, dành cho những chương trình nghiên cứu và điều tra ( research ) .

5. The University of Adelaide (Adelaide- SA)

6. University of Western Australia (Perth- WA)

  • UWA Global Excellence Scholarship:Học bổng chương trình Đại học trị giá lên tới 12.000 AUD mỗi năm học, lê dài 3-4 năm ĐH ( tổng số 36.000 – 48.000 AUD ) và 2 năm Thạc sĩ ( tổng số 24.000 AUD ). Học bổng vận dụng cho một số ít chuyên ngành, nhập học năm 2022. Chi tiết những ngành xem tại đây
  • UWA International Postgraduate Research Scholarships:Học bổng toàn phần bậc Tiến sĩ và Thạc sĩ nghiên cứu và điều tra : học phí ( 3-4 năm ), OSHC và sinh hoạt phí 30.000 AUD / năm ;
  • Forrest Research Foundation PhD Scholarships: H

    ọc bổng bậc Tiến sĩ cho nhiều chuyên ngành khác nhau, gồm có : Lương của c

    hương trình Đào tạo Nghiên cứu hoặc Giải thưởng Sau Đại học trị giá 30.000 AUD/ năm vào năm 2021, trợ cấp phí nhà ở trị giá 21.069 AUD năm 2021, trợ cấp nghiên cứu và đi lại lên đến 12.000 AUD và một vé máy bay hạng phổ thông đến Perth;

  • UWA Foundation Program Scholarship: Học bổng chương trình Dự bị Đại học và Diploma ( Năm nhất Đại học ), trị giá 10.000 AUD cho một năm tại Taylors College .

7. University of Queensland (Brisbane- Queensland)

8. Deakin University (Melbourne, Geelong, Warrnambool- Victoria)

  • Vice-Chancellor’s International Scholarship:

    Trị giá 50% – 100% học phí cho toàn bộ khóa học.

    Yêu cầu :GPA của năm gần nhất từ 8.5 trở lên để apply, cung ứng nhu yếu tiếng Anh nguồn vào của ngành học, bài luận cá thể – 300 từ, 2 thư trình làng. Học bổng số lượng hạn chế, quá trình xét tuyển rất cạnh trạnh nên ứng viên hoàn toàn có thể cần điểm GPA cao hơn mức nhu yếu .

  • Học bổng Deakin dành cho sinh viên quốc tế- International Scholarship: Trị giá 25 %học phí cho hàng loạt khóa học. Yêu cầu : GPA của năm gần nhất từ 6.5 trở lên, cung ứng nhu yếu tiếng Anh nguồn vào của ngành học, bài luận cá thể – 300 từ, hoàn toàn có thể nhu yếu phỏng vấn nếu cần
  • STEM Scholarship: Trị giá20 %học phí. Yêu cầu :
    • Đối với học viên hoàn tất chương trình đại trà phổ thông tại Nước Ta : điểm trung bình học tập lớp 12 từ 8.2 trở lên
    • Đối với sinh viên đang học hoặc đã hoàn tất chương trình ĐH tại Nước Ta : điểm trung bình học tập của năm gần nhất hoặc điểm tốt nghiệp ĐH từ 6.5 / 10 trở lên
    • Áp dụng cho những chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ ( cả chương trình honours ) của Khoa Khoa học, Kỹ thuật, Kiến trúc và Xây dựng
  • Vietnam Partners Scholarship: Trị giá 20 % học phí cho hàng loạt khóa học .Áp dụng cho HSSV Nước Ta ở toàn bộ những trường :
    • Đối với những chương trình Đại học : học viên cần hoàn tất chương trình đại trà phổ thông tại Nước Ta, điểm trung bình lớp 12 từ 8.2 trở lên hoặc hoàn tất tối thiểu 1 học kỳ ở bậc ĐH với điểm trung bình từ 6.5 / 10 trở lên ;
    • Đối với những chương trình Sau Đại học : sinh viên cần hoàn tất chương trình cử nhân hoặc tối thiểu 1 học kỳ Thạc sĩ với điểm trung bình từ 6.5 / 10 trở lên .
  • Học bổng của Khoa Kinh Doanh & Luật- Business and Law International Partner Institutions Bursary: Trị giá 10 % học phí. Yêu cầu : Đăng ký học chương trình cử nhân hoặc thạc sỹ tín chỉ của Khoa Kinh doanh và Luật, phân phối nhu yếu nguồn vào và tiếng Anh của ngành học. Dành cho sinh viên những trường Đại học sau : VNU HCMC – International University, Ho Chi Minh City University of Law, Foreign Trade University, Vietnam National University, Hanoi School of Business, Saigon University .
  • Học bổng dành cho Thạc sỹ Luật- Master of Laws (LLM) Scholarship: Trị giá AUD USD 10,000, dành cho sinh viên đã hoàn thành xong bằng Cử nhân Luật hoặc tương tự ;
  • Warrnambool Campus International Bursary: Trị giá 20 % học phí + 20 % phí nhà ở cho hàng loạt khóa học. Yêu cầu : Đăng ký ở trong ký túc xá của trường, ĐK chương trình Cử nhân Điều dưỡng hoặc Cử nhân Thương mại tại cơ sở Warrnambool của Đại học Deakin, chưa từng được cấp học bổng nào khác của Deakin .
  • Deakin College: 20 % học phí khóa học Dự bị Đại học và / hoặc chương trình Cao đẳng. Học bổng dành cho những khóa học sau :
    • Cơ sở Burwood : Chương trình Dự bị, Cao đẳng Kinh doanh, Cao đẳng Thương mại, Cao đẳng Truyền thông, Cao đẳng Thiết kế, Cao đẳng Điện ảnh, Truyền hình, Cao đẳng Khoa học Sức khỏe, Cao đẳng CNTT
    • Cơ sở Geelong : Chương trình Dự bị : Cao đẳng Thương mại, Cao đẳng Quản lý Xây dựng, Cao đẳng Kỹ thuật, Cao đẳng Khoa học Sức Khỏe, Cao đẳng Khoa học

9. La Trobe University (Melbourne, Sydney)

  • Học bổng 100% học phí: 

    Điều kiện xét :

    • HSSV có quốc tịch và đang sinh sống học tập ở Nước Ta
    • Đăng ký nhập học trực tiếp vào những khóa học có trong list tham gia chương trình học bổng. ( Xem thông tin trong link bên dưới comment )
    • Sinh viên phải theo học chương trình toàn thời hạn bậc cử nhân hoặc thạc sỹ tại một trong những campuses của Đại học La Trobe ( * ) .
    • Có điểm trung bình học tập tối thiểu 80 % hoặc cao hơn ( * * )
    • Thỏa mãn toàn bộ những điều kiện kèm theo nhập học được đề ra trong thư mời nhập học có điều kiện kèm theo .
    • Nộp kèm CV và bài luận 500 từ bằng tiếng Anh trong hồ sơ xin nhập học. Chủ đề bài viết : “ “ What does clever mean to you ? ” .

    ( * ) : học viên tham gia những khóa học tiếng Anh hoặc liên thông trước khi vào khóa học chính sẽ không đủ điều kiện kèm theo để xét học bổng này .
    ( * * ) : điểm trung bình tối thiểu để tham gia tuyển chọn. Số lượng học bổng hạn chế và trường sẽ chọn ra sinh viên xuất sắc nhất để trao học bổng .
    Các bạn học viên sinh viên tham gia tuyển chọn hoàn toàn có thể được nhu yếu tham gia phỏng vấn với trường trước khi có quyết định hành động sau cuối .

  • La Trobe South East Asia Scholarship (SEA): trị giá đến 30% học phí hàng loạt khóa học, dành cho SV đăng kí chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ năm 2021 và 2022. Xem những khóa học được vận dụngtại đây.
    • Học bổng 20%: tương đương AU$7,000/ năm;
    • Học bổng 25%: tương đương AU$8,750/ năm, yêu cầu GPA 7.0- 7.4;
    • Học bổng 30%: tương đương AU$10,500/ năm, yêu cầu GPA 7.5 trở lên.
  • La Trobe International Scholarship (LTIS): trị giá đến 25% học phí hàng loạt khóa học, dành cho SV đăng kí chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ .
    • 55-69.9 WAM (AQF tương đương): học bổng 15% học phí;
    • 70-74.9 WAM (AQF tương đương): học bổng 20% học phí;
    • 75+ WAM (AQF tương đương): học bổng 25% học phí.
  • Regional Scholarship: trị giá AU$5,000 dành cho sinh viên học chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ tại 1 trong những campus khu vực vùng của LTU ;
  • Destination Australia Scholarships – International Students: Trị giá AU USD 15,000 / năm và lê dài đến 4 năm học. Dành cho những chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ tại những cơ sở : Albury-Wodonga, Bendigo, Mildura, Shepparton ( bang Victoria ) ;
  • Học bổng toàn phần- La Trobe University Full Fee Research Scholarships (LTUFFRS): bao gồm 100% học phí (và có khả năng được nhận học bổng sinh hoạt phí) cho 2 năm học thạc sĩ nghiên cứu hoặc 4 năm cho bậc học tiến sĩ.

La Trobe College:

  • Học bổng MIỄN PHÍ 5 TUẦN học Tiếng Anh tại La Trobe College, dành cho sinh viên quốc tế trước khi vào học khóa chính;
  • Tại LA TROBE COLLEGE Melbourne:
    • Học bổng $2,000 cho khóa Dự bị đại học;
    • Học bổng 20% – 50% cho khóa Cao đẳng;
    • Học bổng $2.500 của Chính phủ Tiểu bang Victoria (được cộng dồn cùng học bổng Dự bị đại học hoặc Cao đẳng).
  • Tại LA TROBE COLLEGE Sydney:
    • Học bổng 30% cho Dự bị đại học & Cao đẳng
  • Khi học lên LA TROBE UNIVERSITY- các học bổng:
    • Học bổng 20% – 30%học phí toàn khóa học: dành cho tất cả sinh viên Việt Nam nhập học chương trình cử nhân tại LTU trong năm 2021 và 2022.

10. Victoria University (Melbourne, Sydney)

  • VU Future Leaders Scholarship (International): trị giá 20% học phí 2 học kì đầu + 10% học phí cho các học kỳ sau, nếu sinh viên duy trì được thành tích học tập tốt. Áp dụng cho các khóa học: Cao đẳng, Cử nhân, Sau đại học (dạng Tín chỉ) năm 2021.

11. Swinburne University of Technology (Melbourne- Victoria)

  • Học bổng ELICOS trị giá AUD 3.600 (10 tuần học phí): dành cho các sinh viên có nhu cầu học Tiếng Anh tại Swinburne trước khi nhập học khóa học chính. Học bổng khóa học chính sẽ được cân nhắc theo chính sách các học bổng bên dưới;
  • Swinburne International Excellent pathway scholarshipAUD 2,500 cho một khóa hay AUD 5,000 cho package từ Foundation Year + Diploma Unilink + năm 2 Cử nhân hoặc AUD 2,500 cho PQP + Thạc sỹ. Sinh viên chuyển tiếp lên Đại học sau khi học xong vẫn sẽ tiếp tục được xét học bổng lên đến 75%- nếu đủ điều kiện;
  • Swinburne International Excellent Undergraduate scholarship: trị giá từ 10% đến 75% học phí dành cho sinh viên Việt Nam với thời gian khóa học Cử nhân lên đến 4 năm, ngoại trừ chương trình Cử nhân Hàng Không và Phi công; bằng đôi Cử nhân Hàng Không và Phi công/ Cử nhân Kinh doanh – không giới hạn số lượng;
  • Swinburne International Excellent Postgraduate scholarship: trị giá từ 10% đến 75% học phí dành cho sinh viên Việt Nam với yêu cầu khóa học thạc sỹ trong thời gian 2 năm, ngoại trừ chương trình Thạc sỹ Khoa Học (Hệ thống Mạng) – không giới hạn số lượng;
  • George Swinburne STEM Postgraduate scholarship: trị giá 30% học phí dành cho sinh viên Việt Nam không giới hạn số lượng nếu sinh viên nộp cho các ngành như sau: Master of Engineering Science (all specialisations and combined degrees); Master of Information Technology; Master of Professional Engineering; Master of Science (Biotechnology); Master of Construction and Infrastructure Management; Master of Data Science; Master of Biotechnology; Master of Cybersecurity; Master of Information Technology (Professional Computing). Nếu sinh viên nộp hồ sơ cho nhóm ngành STEM mà có điểm GPA cao 90% thì sẽ được cân nhắc học bổng cao hơn lên đến 50% hoặc 75%.

12. Federation University (Ballarat, Melbourne, Gippsland, Brisbane)

  • Global Innovator Scholarship: trị giá 20% học phí toàn khóa học, dành cho tất cả các sinh viên quốc tế bắt đầu chương trình đại học hoặc sau đại học vào năm 2021;
  • Global Excellence Scholarship: trị giá 25% học phí toàn khóa học, dành cho các sinh viên quốc tế mới có thành tích học tập xuất sắc năm 2021;
  • Accommodation Support Scholarship: trị giá 2.000 AUD cho mỗi kì, tổng cộng là 4.000 AUD cho 1 năm học.
  • Destination Australia Scholarships:học bổng15.000 AUD/ năm, dành cho SV học và sống tại khu vực Regional – cơ sở Ballarat, Gippsland hoặc Wimmera .

13. Australian Catholic University (Melbourne, Sydney, Adelaide, Brisbane, Ballarat, Canberra)

  • Global Excellence Scholarships: trị giá 2.500 AUD cho mỗi học kì, dành cho sinh viên đăng kí học chương trình Cử nhân hoặc Sau đại học, ngành Kinh doanh và CNTT. Mức học bổng tối đa là:
    • 15.000 AUD cho bậc cử nhân (3 năm);
    • 20.000 AUD cho bậc cử nhân (4 năm);
    • 10.000 AUD cho bậc thạc sĩ (2 năm).

14. Macquarie University (Sydney- NSW)

  • Macquarie ASEAN Scholarship:trị giá 10.000 AUD / 1 năm cho hàng loạt khóa học, vận dụng cho tổng thể sinh viên nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ trong năm 2021 – bất kỳ chương trình học nào ( trừ những chương trình điều tra và nghiên cứu ), học viên cần cung ứng được nhu yếu nguồn vào của trường, nếu học qua dự bị hoặc cao đẳng, học viên vẫn được xét học bổng này khi vào khóa chính. Tổng giá trị học bổng hoàn toàn có thể lên đến 30.000 – 40.000 AUD ;
  • ASEAN Women in Management and Finance Scholarship: Trị giá đến 15.000 AUD / năm, dành cho nữ sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, nộp những chương trình Thạc sĩ về Quản trị và Tài chính ứng dụng ;
  • MUIC scholarship: Trị giá USD dành cho sinh viên đăng kí những chương trình dự bị Đại học ( Standard ) hoặc Cao đẳng khối ngành STEM và Arts. Số lượng học bổng hạn chế ;
  • English Language Scholarship: Trị giá 50 % học phí khóa học tiếng Anh ( lên đến 10 tuần ), dành cho những sinh viên tham gia khóa học tiếng Anh ELC chuyển tiếp lên khóa Cử nhân hoặc Thạc sỹ tại Đại học Macquarie. Số lượng học bổng hạn chế và xét first come first served, cho đến khi hết học bổng .

15. University of Technology Sydney– UTS Insearch (Sydney- NSW)

16. University of Western Sydney (Sydney- NSW)

Link : https://www.westernsydney.edu.au/international/home/apply/admissions/scholarships

  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate/ Postgraduate Scholarships: Học bổng 50% học phí dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) & sau đại học (tối đa 2 năm);
  • Western Sydney International Scholarships– Undergraduate/ Postgraduate: Học bổng 3.000- 6.000 AUD/ năm dành cho chương trình cử nhân (tối đa 3 năm) & sau đại học (tối đa 2 năm), trừ chương trình Doctor of Medicine.

17. University of Wollongong (Wollongong- NSW)

  • University Excellence Scholarships: Trị giá 30 % học phí toàn khóa học, dành cho sinh viên quốc tế nhập học những khóa bậc cử nhân tại trường ( trừ những ngành : Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng / Chế độ siêu thị nhà hàng, Rèn luyện / Phục hồi công dụng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học ) ;
  • Postgraduate Academic Excellence Scholarship:Trị giá 30 % học phí toàn khóa học, dành cho SV quốc tế nhập học bậc Thạc sỹ tín chỉ tại UOW ( trừ những ngành : Y, Điều dưỡng, Dinh dưỡng / Chế độ ẩm thực ăn uống, Rèn luyện / Phục hồi tính năng, Sư phạm, Công tác XH, Tâm lý học ) ;
  • Vietnam Bursary:Trị giá 10 % học phí bậc Cử nhân và 20 % học phí bậc Thạc sỹ, dành riêng cho sinh viên Nước Ta nhập học năm 2021 – 2022 ; Áp dụng cho một số ít ngành học ;
  • Faculty of Business and Law Country Bursary: Học bổng 20 % học phí toàn khóa, vận dụng cho những khóa Cử nhân và Thạc sỹ Kinh doanh năm 2021 – 2022 ( ngoại trừ những khóa : Law, Combination of Law degrees, Graduate Certificate in Maritime Studies, Graduate Entry Bachelor of Laws, Master of Fisheries Policy and Master of Maritime Policy ) ;
  • Alumni scholarship:Học bổng 10 % học phí : dành cho sinh viên UOW đã triển khai xong xong chương trình Cử nhân, muốn học tiếp lên chương trình Thạc sĩ tín chỉ năm 2021 ;
  • Hỗ trợ phí ở tại kí túc xá, từ 195 AUD/ tuần.

18. University of Newcastle (Newcastle, Sydney- NSW)

  • Học bổng 10.000 AUD mỗi năm x số năm học, tổng giá trị có thể lên đến 50.000 AUD/ khóa học, dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ;
  • Giảm 10%- 20% học phí cho sinh viên quốc tế học online ở nước mình;
  • Học bổng 3.000 AUD cho chương trình Dự bị đại học, Cao đẳng liên thông lên đại  học;
  • Học bổng 3.500 AUD cho chương trình Dự bị Thạc sỹ- liên thông lên Thạc sỹ.

Xem cụ thể về chương trình học bổng của trường tại đây

19. University of New England (Armidale, Sydney- NSW)

  • UNE International scholarships: trị giá USD 5,000 dành cho sinh viên nhập học tại UNE cơ sở Sydney .
  • UNE International Postgraduate Research Award (IPRA): sinh viên sẽ được nhận trợ cấp hàng năm + học phí + bảo hiểm y tế tiêu chuẩn ở quốc tế dành cho sinh viên nhập học chương trình điều tra và nghiên cứu sau đại học, dựa trên thành tích học tập và tiềm năng điều tra và nghiên cứu .
  • Accommodation scholarships:

    Học bổng đến 11.000 AUD hỗ trợ chỗ ở tại kí túc xá của trường, 

    dành cho sinh viên quốc tế nhập học tại cơ sở Armidale trong năm 2021;

  • Destination Australia Scholarships: trị giá 15.000 AUD mỗi năm ( tối đa 4 năm ) dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học chương trình cử nhân và thạc sỹ tín chỉ, tại cơ sở Armidale, bang NSW .

20. Southern Cross University (Gold Coast, Coffs Harbour, Lismore- NSW)

  • Vice Chancellor’s Academic Excellence Scholarship: trị giá USD 8,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại những campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour .
  • Vice Chancellor’s International Diversification Scholarship: trị giá USD 8,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại những campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour .
  • SCU International Regional Scholarship: trị giá USD 5,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ tại những campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour .
  • SCU International Women in STEM Scholarship: trị giá USD 8,000 mỗi năm dành cho sinh viên quốc tế nữ đang theo học tại Úc, có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín chỉ khoa Môi trường, Khoa học, Kĩ thuật, Sức khỏe hay Cử nhân / Thạc sỹ CNTT tại những campus Gold Coast, Lismore hoặc Coffs Harbour .
  • Destination Australia scholarship: Trị giá USD 15,000 mỗi năm ( tối đa 4 năm ) dành cho sinh viên theo học chương trình học của bậc Cử nhân tại Lismore hoặc Coffs Harbour campus .

21. Charles Sturt University (NSW)

  • Destination Australia Scholarship: trị giá USD 15,000 mỗi năm dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc nhập học bậc cử nhân và thạc sĩ tín của một số ít ngành, tại những cơ sở : Bathurst, Orange, Port 21. Macquarie or Wagga Wagga ;
  • International student support scholarship 2020-2021: Trị giá 30% dành cho sinh viên đăng học các campus Albury-Wodonga, Bathurst, Orange, Port Macquarie and Wagga Wagga;
  • Vice-Chancellor Travel Grants $1.500 : Trị giá 1.500$, dành cho sinh viên Cử nhân và Thạc sỹ tham gia chương trình học trao đổi sinh viên.

22. University of South Australia (Adelaide- SA)

  • Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship: Trị giá 50 % học phí toàn khóa học, dành cho chương trình Cử nhân và Thạc sỹ tín chỉ, xét dựa trên hiệu quả học tập và thỏa mãn nhu cầu nhu yếu tiếng Anh nguồn vào. Học bổng nộp theo form riêng, nộp cùng thư xin học ( vấn đáp 2 câu hỏi, mỗi câu viết tối đa 600 từ )
  • International Merit Scholarship:Trị giá 15 % học phí năm tiên phong, hồ sơ được xét dựa trên hiệu quả học tập, đơn cử : GPA bậc đại trà phổ thông 8.5 / 10 trở lên hoặc IB tối thiểu 29, GCE A Level 9 so với bậc Cử nhân, GPA ĐH 3.0 / 4.0 hoặc 6.5 / 10 so với bậc Thạc sỹ .

23. Flinders University (Adelaide- SA)

Link cụ thể : https://www.flinders.edu.au/international/apply/scholarships/gobeyond.html

  • Học bổng 25% học phí toàn khóa học- Excellence Scholarships: dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 80);
  • Học bổng 20% học phí toàn khóa học- Global Scholarships: dành cho các chương trình Cử nhân (yêu cầu tương đương ATAR 70) và Sau đại học (yêu cầu GPA ≥ 5.0).

24. The University of Tasmania (Hobart, Launceston, Cradle Coast, Sydney)

25. Queensland University of Technology (Brisbane- Queensland)

  • International Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí cho 2 học kỳ đầu (1 năm)- dành cho chương trình cử nhân và thạc sỹ bất kì chuyên ngành nào. SV hưởng tiếp 25% cho từng học kỳ tiếp theo với điểm yêu cầu GPA 5.5/7 (thang điểm QUT), học chương trình của 4 Khoa: Kinh doanh & Luật, Công nghiệp sáng tạo & Giáo Dục, Khoa học, Kĩ thuật. Yêu cầu:
    • Bậc Cử nhân: GPA lớp 12 8.5/ 10;
    • Bậc Thạc sỹ: GPA đại học 3.3/ 4 hoặc 8.25/ 10.
  • QUT College Pathway ScholarshipHọc bổng 2.600- 3.120 AUD cho học kỳ đầu tiên- dành cho chương trình Dự bị đại học (Foundation) liên thông lên năm 1 đại học và Cao đẳng (Diploma) liên thông lên năm 2 đại học. Yêu cầu:
    • Bậc Dự bị đại học: GPA lớp 11 8.0/ 10;
    • Bậc Cao đẳng: GPA lớp 12 7.0/ 10.

* Lưu ý: Học sinh hết lớp 12, GPA 8.5 trở lên, khi chọn học theo lộ trình Cao đẳng liên thông lên năm 2 ĐH, sẽ được nhận gói học bổng (package offer) 3.120 AUD + 25% học phí (International Merit Scholarship);

  • QUT College English Language Concession: Giảm 25% học phí khóa tiếng Anh EAP tại QUT College- dành cho các SV bắt đầu khóa EAP trong 2021.

26. University of Southern Queensland (Toowoomba, Ipswich, Springfield- Queensland)

  • International Student Support Scholarship: trị giá 25% toàn khóa học, áp dụng cho tất cả các chương trình Cử nhân và Sau đại học năm 2021 (trừ chương trình Cử nhân Điều dưỡng- Bachelor of Nursing);
  • International Student Support Nursing Scholarship: trị giá 10% toàn khóa học, áp dụng cho chương trình Cử nhân Điều dưỡng, nhập học năm 2021;
  • International Accommodation Scholarship: Miễn phí nhà ở 1 học kì tại USQ Toowooomba Residential Colleges, áp dụng cho tất cả các chương trình học năm 2021;
  • Destination Australia Scholarship: Trị giá 15.000 AUD/năm, dành cho Cử nhân, Thạc sỹ, Nghiên cứu và học tại campus Toowoomba.

27. Griffith University (Brisbane, Gold Coast- Queensland)

  • Griffith Remarkable scholarship: Trị giá 50% học phí, yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 3.0/ 4.0 (tương đương 5.5/7), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10 + Personal statement 200-500 từ;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 3.0/ 4.0 (tương đương 5.5/7) + Personal statement 200-500 từ;
  • International Student Academic Excellence Scholarship: Trị giá 25% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ, nhập học 2021. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.5/7 (tương đương 7.5/10).
  • International Student Academic Merit Scholarhips: Trị giá 20% học phí, dành cho chương trình Cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ, nhập học 2021. Yêu cầu:
    • Đối với bậc Cử nhân: Tốt nghiệp THPT hoặc hoàn thành 1 năm học đại học, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10), đồng thời lớp 12 có điểm GPA của 4 môn ≥ 9.1/10;
    • Đối với bậc Thạc sỹ tín chỉ: Tốt nghiệp cử nhân, GPA 5.0/7 (tương đương 6.7/10).
  • Griffith College Diploma to Degree3.000 AUD, dành cho SV hoàn thành xuất sắc chương trình cao đẳng tại Griffith College- đạt điểm số cao nhất ở 3 học kì- tiếp tục học lên cử nhân tại Griffith University
  • GELI Direct Entry Program Scholarship$1,000 AUD, dành cho SV hoàn thành xuất sắc chương trình tiếng Anh GELI DEP học tiếp lên khóa chính tại trường
  • Family Scholarship$1,000. Dành cho SV có anh chị em/ bố mẹ/ con cái đã hoặc đang theo học tại Griffith
  • Research Degree ScholarshipsHọc bổng toàn phần (học phí, chi phí sinh hoạt, trợ cấp…), Dành cho các chương trình nghiên cứu.

28. James Cook University (Townsville, Cairns, Brisbane- Queensland)

  • JCU College Pathways Scholarships: Tri giá 25% học phí. Áp dụng cho các chương trình: Diploma of Engineering (Pathway), Diploma of Health (Nursing Pathway), Diploma of Science (Pathway), Diploma of Technology (Pathway) tại JCU College;
  • JCU International Student Merit Stipend: Trị giá 700 AUD/tháng. Hỗ trợ trong suốt thời gian học, chỉ cần duy trì GPA như yêu cầu. Các chương trình không đủ điều kiện nhận Học bổng bao gồm, nhưng không giới hạn trong: Cử nhân Y khoa, Cử nhân Phẫu thuật, Cử nhân Phẫu thuật Nha khoa, Cử nhân Khoa học Thú y, Cử nhân Vật lý trị liệu, Thạc sĩ Kỹ thuật (Chuyên nghiệp), các chương trình học online và không cấp bằng;
  • Destination Australia Scholarship – International

    : Trị giá 15.000 AUD/năm, kéo dài toàn khóa học, dành cho ứng viên học tại cơ sở Cairns hoặc Townsville, các chương trình:

    • Cao đẳng Kỹ thuật / Công nghệ / Khoa học
    • Thạc sĩ Khoa học dữ liệu / Quản trị DL-KS quốc tế / Quản trị / Công tác xã hội / Phát triển toàn thế giới / Khoa học ( Chuyên nghiệp ) / Sức khỏe hội đồng / Quản trị kinh doanh thương mại / Kỹ thuật

29. University of Canberra (Canberra, Melbourne)

Link học bổng : tại đây .

  • UC International Course Merit Scholarship: Học bổng 25% học phí dành cho sinh viên quốc tế nhập học năm 2022 bậc cử nhân và thạc sỹ một số ngành học như Kinh doanh, IT, Thiết kế, Truyền thông, Xây dựng, Khoa học, Luật, Nghệ thuật, … xem chi tiết;
  • UC International High Achiever Scholarship: Học bổng 20% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín chỉ- tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 85% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 80% trở lên.
  • UC International Merit Scholarship: Học bổng 10% học phí dành cho chương trình cử nhân hoặc Thạc sỹ tín- chỉ tất cả các chuyên ngành. Yêu cầu:
    • Bậc cử nhân: GPA lớp 12 từ 70% trở lên;
    • Bậc thạc sỹ: GPA bậc cử nhân từ 65% trở lên.
  • Offshore International Study Discount 10%: Giảm 10% học phí cho SV học online ngoài Úc. Học bổng được cộng dồn với học bổng khác;
  • Giảm 10% học phí khóa tiếng Anh ELICOS– nếu SV học:
    • ELICOS + Foundations/ Diploma + Bachelors
    • ELICOS + GCAF + Masters
  • Học bổng 2.500 AUD cho chương trình Diploma, yêu cầu GPA lớp 12 trên 70%;
  • Học bổng 2.000 AUD cho chương trình Foundation hoặc Diploma.

30. University of the Sunshine Coast (Sunshine Coast- Queensland)

  • USC Indigenous Scholarship – Honours, Higher Degree by Research or Postgraduate: Học bổng 4.000 AUD, 4 suất dành cho chương trình nghiên cứu.
  • Destination Australia Program:

    Trị giá 15.000 AUD/năm, kéo dài toàn khóa học, dành cho ứng viên học tại cơ sở USC Gympie hoặc USC Fraser Coast, các chương trình: 

    • Cao đằng Đổi mới Kinh doanh
    • Cử nhân Khoa học Điều dưỡng / Sinh thái Động vật / Giáo dục đào tạo Tiểu học / Công tác xã hội

31. Curtin University (Perth- WA)

  • Meng Fei Innovative Future Leader Scholarship:

    trị giá 25% học phí năm đầu (lên đến 10.000 AUD) dành cho sinh viên theo học bậc cử nhân/sau đại học vào các khoa Kinh doanh và Luật, Khoa học sức khỏe, Nhân văn, Khoa học và Kĩ thuật;

  • Curtin Housing Scholarship: Trị giá 1.500 AUD, dành cho bậc Cử nhân và Thạc sỹ tại cơ sở ở Perth;
  • Curtin International Scholarships – Alumni & Family Scholarship: Trị giá 25% cho năm đầu tiên, dành cho các cựu DHS của trường;
  • Curtin International Scholarships – Merit Scholarship: Trị giá 25% cho năm đầu tiên, dành cho bậc Cử nhân và Thạc sỹ.

32. Murdoch University (Perth- WA)

  • International Welcome Scholarship:

    trị giá 11.000 – $12.000 AUD dành cho sinh viên theo học chương trình cử nhân tại các campus của Murdoch Western Australia;

  • Alumni 20% Fee Tuition Discount: Trị giá 20% cho năm đầu tiên, dành cho các cựu DHS học lên hệ Thạc sỹ.
  • International Merit Award: Trị giá 1.000 AUD cho 1 kỳ học, dành cho hệ Cử nhân và Thạc sỹ;
  • International Accommodation Scholarship: Trị giá 3.000 AUD cho 1 kỳ học, gồm 50 suất, dành cho hệ Cử nhân và Thạc sỹ.

Chi tiết về thủ tục xin học, xin học bổng, visa du học và các vấn đề liên quan, vui lòng liên hệ:

Công ty tư vấn du học Đức Anh

  • Hà Nội: 54-56 Tuệ Tĩnh, Tel: 024 3971 6229
  • HCM: 172 Bùi Thị Xuân, Q.1, Tel: 028 3929 3995
  • Hotline chung: 09887 09698
  • Email: duhoc@ducanh.edu.vn
  • Website: ducanhduhoc.vn/

Tag xem thêm : du học, du học anh, du học úc, du học mỹ, du học new zealand, du học singapore

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.